sea

Nghĩa

  • n. biển, đại dương, lượng lớn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a division of an ocean or a large body of salt water partially enclosed by land
  • n. turbulent water with swells of considerable size

Các dạng của từ

Số nhiều
seas

Câu ví dụ

  1. n. biển, đại dương, lượng lớn

    After walking through the dark tunnel, they were surprised to see a sea of smiling faces waiting for them.

    Sau khi đi qua đường hầm tối, họ kinh ngạc khi thấy vô số gương mặt rạng rỡ đang chờ đón mình.