sea
Nghĩa
- n. biển, đại dương, lượng lớn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a division of an ocean or a large body of salt water partially enclosed by land
- n. turbulent water with swells of considerable size
Các dạng của từ
- Số nhiều
- seas
Câu ví dụ
n. biển, đại dương, lượng lớn
After walking through the dark tunnel, they were surprised to see a sea of smiling faces waiting for them.
Sau khi đi qua đường hầm tối, họ kinh ngạc khi thấy vô số gương mặt rạng rỡ đang chờ đón mình.