gamble

Nghĩa

  • v. đánh bạc
  • v. mạo hiểm
  • n. sự đánh bạc
  • n. trò mạo hiểm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. money that is risked for possible monetary gain
  • n. a risky act or venture
  • v. take a risk in the hope of a favorable outcome
  • v. play games for money

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
gambled
Hiện tại phân từ
gambling
Quá khứ phân từ
gambled
Ngôi thứ ba số ít
gambles

Câu ví dụ

  1. v. đánh bạc

    He lost all his savings after he started to gamble online.

    Anh ấy đã mất toàn bộ tiền tiết kiệm sau khi bắt đầu đánh bạc trực tuyến.

  2. v. mạo hiểm

    The company decided to gamble on a young and inexperienced manager.

    Công ty đã quyết định mạo hiểm đặt niềm tin vào một người quản lý trẻ và chưa có kinh nghiệm.

  3. n. sự đánh bạc

    Some people believe that gamble is a bad habit that can ruin families.

    Một số người tin rằng sự đánh bạc là một thói xấu có thể phá hỏng các gia đình.

  4. n. trò mạo hiểm

    Investing all your money in a new business is a big gamble.

    Đầu tư toàn bộ tiền của bạn vào một doanh nghiệp mới là một trò mạo hiểm lớn.