gamble
Nghĩa
- v. đánh bạc
- v. mạo hiểm
- n. sự đánh bạc
- n. trò mạo hiểm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. money that is risked for possible monetary gain
- n. a risky act or venture
- v. take a risk in the hope of a favorable outcome
- v. play games for money
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- gambled
- Hiện tại phân từ
- gambling
- Quá khứ phân từ
- gambled
- Ngôi thứ ba số ít
- gambles
Câu ví dụ
v. đánh bạc
He lost all his savings after he started to gamble online.
Anh ấy đã mất toàn bộ tiền tiết kiệm sau khi bắt đầu đánh bạc trực tuyến.
v. mạo hiểm
The company decided to gamble on a young and inexperienced manager.
Công ty đã quyết định mạo hiểm đặt niềm tin vào một người quản lý trẻ và chưa có kinh nghiệm.
n. sự đánh bạc
Some people believe that gamble is a bad habit that can ruin families.
Một số người tin rằng sự đánh bạc là một thói xấu có thể phá hỏng các gia đình.
n. trò mạo hiểm
Investing all your money in a new business is a big gamble.
Đầu tư toàn bộ tiền của bạn vào một doanh nghiệp mới là một trò mạo hiểm lớn.