adolescent

Nghĩa

  • adj. thanh thiếu niên
  • adj. thuộc tuổi vị thành niên
  • n. thanh thiếu niên

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a juvenile between the onset of puberty and maturity
  • adj. relating to or peculiar to or suggestive of an adolescent
  • adj. being of the age 13 through 19
  • adj. displaying or suggesting a lack of maturity

Các dạng của từ

Số nhiều
adolescents

Câu ví dụ

  1. adj. thanh thiếu niên

    Many young people face strong peer pressure during their adolescent years.

    Nhiều người trẻ phải chịu áp lực lớn từ bạn bè trong những năm tháng thanh thiếu niên.

  2. adj. thuộc tuổi vị thành niên

    The hospital opened a new ward to treat adolescent patients with mental health issues.

    Bệnh viện đã mở một khoa mới để điều trị cho bệnh nhân thuộc tuổi vị thành niên gặp các vấn đề về sức khỏe tâm thần.

  3. n. thanh thiếu niên

    As an adolescent, she spent most of her free time playing volleyball and reading books.

    Khi còn là một thanh thiếu niên, cô ấy dành hầu hết thời gian rảnh để chơi bóng chuyền và đọc sách.