caffeine
Nghĩa
- n. cafein
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a bitter alkaloid found in coffee and tea that is responsible for their stimulating effects
Các dạng của từ
- Số nhiều
- caffeines
Câu ví dụ
n. cafein
I try to avoid drinking coffee late in the evening because the caffeine keeps me awake.
Tôi cố gắng tránh uống cà phê vào buổi tối muộn vì cafein khiến tôi bị mất ngủ.