caffeine

Nghĩa

  • n. cafein

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a bitter alkaloid found in coffee and tea that is responsible for their stimulating effects

Các dạng của từ

Số nhiều
caffeines

Câu ví dụ

  1. n. cafein

    I try to avoid drinking coffee late in the evening because the caffeine keeps me awake.

    Tôi cố gắng tránh uống cà phê vào buổi tối muộn vì cafein khiến tôi bị mất ngủ.