dent
Nghĩa
- n. vết móp
- v. làm móp
- v. làm giảm sút
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an appreciable consequence (especially a lessening)
- n. an impression in a surface (as made by a blow)
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- dented
- Quá khứ đơn
- dented
- Hiện tại phân từ
- denting
- Ngôi thứ ba số ít
- dents
Câu ví dụ
n. vết móp
There is a small dent in the car door after the accident.
Có một vết móp nhỏ trên cửa xe ô tô sau vụ tai nạn.
v. làm móp
He accidentally dented the metal water bottle when he dropped it on the floor.
Anh ấy vô tình làm móp chiếc bình nước bằng kim loại khi làm rơi nó xuống sàn.
v. làm giảm sút
Failing the exam really dented her confidence in learning languages.
Việc trượt kỳ thi đã thực sự làm giảm sút sự tự tin của cô ấy trong việc học ngoại ngữ.