activism

Nghĩa

  • n. chủ nghĩa hoạt động
  • n. chủ nghĩa tích cực

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a policy of taking direct and militant action to achieve a political or social goal

Các dạng của từ

Số nhiều
activisms

Câu ví dụ

  1. n. chủ nghĩa hoạt động

    Student activism played a key role in raising awareness about environmental issues.

    Chủ nghĩa hoạt động của sinh viên đã đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về các vấn đề môi trường.

  2. n. chủ nghĩa tích cực

    Her social activism inspired many young people to help the local community.

    Chủ nghĩa tích cực vì xã hội của cô ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều người trẻ tuổi giúp đỡ cộng đồng địa phương.