activism
Nghĩa
- n. chủ nghĩa hoạt động
- n. chủ nghĩa tích cực
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a policy of taking direct and militant action to achieve a political or social goal
Các dạng của từ
- Số nhiều
- activisms
Câu ví dụ
n. chủ nghĩa hoạt động
Student activism played a key role in raising awareness about environmental issues.
Chủ nghĩa hoạt động của sinh viên đã đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về các vấn đề môi trường.
n. chủ nghĩa tích cực
Her social activism inspired many young people to help the local community.
Chủ nghĩa tích cực vì xã hội của cô ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều người trẻ tuổi giúp đỡ cộng đồng địa phương.