believer

Nghĩa

  • n. tín đồ, người tin tưởng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a supporter who accepts something as true
  • n. a person who has religious faith

Các dạng của từ

Số nhiều
believers

Câu ví dụ

  1. n. tín đồ, người tin tưởng

    As a strong believer in lifelong learning, she takes a new online course every year.

    Là một người luôn tin tưởng vào việc học tập suốt đời, cô ấy tham gia một khóa học trực tuyến mới mỗi năm.