advent

Nghĩa

  • n. sự đến
  • n. sự ra đời

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. arrival that has been awaited (especially of something momentous)
  • n. the season including the four Sundays preceding Christmas

Các dạng của từ

Số nhiều
advents

Câu ví dụ

  1. n. sự đến

    The advent of autumn brings cooler weather and colorful leaves to the city.

    Sự đến của mùa thu mang theo thời tiết mát mẻ hơn và những chiếc lá đầy màu sắc cho thành phố.

  2. n. sự ra đời

    The advent of smartphones has completely changed how people communicate with each other.

    Sự ra đời của điện thoại thông minh đã thay đổi hoàn toàn cách mọi người giao tiếp với nhau.