dusty
Nghĩa
- adj. phủ đầy bụi, có màu bụi
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. covered with a layer of dust
Các dạng của từ
- So sánh hơn
- dustier
- So sánh nhất
- dustiest
Câu ví dụ
adj. phủ đầy bụi, có màu bụi
We found an old photo album on the top shelf of the dusty closet.
Chúng tôi đã tìm thấy một cuốn album ảnh cũ trên ngăn trên cùng của chiếc tủ phủ đầy bụi.