butcher

Nghĩa

  • n. đồ tể, người bán thịt, gánh hàng rong
  • v. mổ thịt, tàn sát

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a retailer of meat
  • n. a brutal indiscriminate murderer
  • n. a person who slaughters or dresses meat for market
  • v. kill (animals) usually for food consumption

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
butchered
Quá khứ đơn
butchered
Hiện tại phân từ
butchering
Ngôi thứ ba số ít
butchers

Câu ví dụ

  1. n. đồ tể, người bán thịt, gánh hàng rong

    My mother always buys fresh beef from the local butcher at the morning market.

    Mẹ tôi luôn mua thịt bò tươi từ người bán thịt gần nhà ở chợ sáng.

  2. v. mổ thịt, tàn sát

    The farmer learned how to butcher pigs to prepare food for the village festival.

    Người nông dân đã học cách mổ thịt heo để chuẩn bị thức ăn cho lễ hội của làng.