deed

Nghĩa

  • n. hành động, việc làm
  • n. văn tự, chứng thư
  • v. chuyển nhượng bằng chứng thư

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a legal document signed and sealed and delivered to effect a transfer of property and to show the legal right to possess it

Các dạng của từ

Số nhiều
deeds

Câu ví dụ

  1. n. hành động, việc làm

    Helping the old woman carry her heavy bags was a good deed.

    Giúp cụ bà mang những chiếc túi nặng là một việc làm tốt.

  2. n. văn tự, chứng thư

    They signed the deed to the house before moving in.

    Họ đã ký giấy chứng nhận sở hữu căn nhà trước khi chuyển vào ở.

  3. v. chuyển nhượng bằng chứng thư

    The elderly man decided to deed his farmland to his youngest son.

    Người đàn ông cao tuổi quyết định chuyển nhượng đất nông nghiệp của mình cho người con trai út.