violate

Nghĩa

  • v. vi phạm
  • v. xâm phạm
  • v. xúc phạm

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. fail to agree with; be in violation of; as of rules or patterns
  • v. destroy

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
violated
Hiện tại phân từ
violating
Quá khứ đơn
violated
Ngôi thứ ba số ít
violates

Câu ví dụ

  1. v. vi phạm

    If drivers violate the speed limit, they will have to pay a heavy fine.

    Nếu người lái xe vi phạm giới hạn tốc độ, họ sẽ phải nộp phạt rất nặng.

  2. v. xâm phạm

    Using someone's personal photo without permission can violate their privacy.

    Sử dụng ảnh cá nhân của người khác mà không xin phép có thể xâm phạm quyền riêng tư của họ.

  3. v. xúc phạm

    The noisy tourists violated the sacred atmosphere of the ancient temple.

    Những vị khách du lịch ồn ào đã làm xúc phạm đến không khí linh thiêng của ngôi chùa cổ.