disciplinary

Nghĩa

  • adj. kỷ luật
  • adj. rèn luyện

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to discipline in behavior
  • adj. relating to a specific field of academic study

Câu ví dụ

  1. adj. kỷ luật

    The school board decided to take disciplinary action against the students who cheated.

    Hội đồng nhà trường đã quyết định áp dụng hình thức kỷ luật đối với những học sinh gian lận.

  2. adj. rèn luyện

    The coach established strict disciplinary routines to help the young athletes stay focused.

    Huấn luyện viên đã thói quen rèn luyện nghiêm khắc để giúp các vận động viên trẻ duy trì sự tập trung.