bum
Nghĩa
- n. kẻ ăn bám
- n. mông
- adj. vô giá trị
- v. xin xỏ
Định nghĩa tiếng Anh
- v. be lazy or idle
- adj. of very poor quality; flimsy
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- bumming
- Quá khứ phân từ
- bummed
- Quá khứ đơn
- bummed
- Ngôi thứ ba số ít
- bums
Câu ví dụ
n. kẻ ăn bám
He refuses to get a job and has become a complete bum living off his parents.
Anh ta không chịu đi làm và đã trở thành một kẻ ăn bám hoàn toàn dựa vào cha mẹ.
n. mông
She slipped on the icy sidewalk and fell hard on her bum.
Cô ấy bị trượt trên vỉa hè đầy băng và ngã đau vào mông.
adj. vô giá trị
Unfortunately, he gave me some bum advice that caused me to lose money.
Thật không may, anh ta đã cho tôi một lời khuyên vô giá trị khiến tôi bị mất tiền.
v. xin xỏ
Can I bum a piece of gum from you since I forgot mine at home?
Tớ có thể xin cậu một kẹo cao su được không vì tớ quên kẹo ở nhà rồi?