conception

Nghĩa

  • n. quan niệm
  • n. sự thụ thai
  • n. ý tưởng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of becoming pregnant; fertilization of an ovum by a spermatozoon

Các dạng của từ

Số nhiều
conceptions

Câu ví dụ

  1. n. quan niệm

    Her traditional conception of marriage is very different from her daughter's modern view.

    Quan niệm truyền thống của bà về hôn nhân rất khác với góc nhìn hiện đại của cô con gái.

  2. n. sự thụ thai

    The doctor explained that conception usually occurs a few days after ovulation.

    Bác sĩ giải thích rằng sự thụ thai thường xảy ra vài ngày sau khi trứng rụng.

  3. n. ý tưởng

    The architect presented a brilliant conception for the new city library.

    Kiến trúc sư đã trình bày một ý tưởng tuyệt vời cho thư viện mới của thành phố.