cue

Nghĩa

  • n. gậy bi-a
  • n. sự gợi ý, tín hiệu
  • v. ra hiệu, gợi ý

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an actor's line that immediately precedes and serves as a reminder for some action or speech
  • n. sports implement consisting of a tapering rod used to strike a cue ball in pool or billiards

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
cued
Hiện tại phân từ
cueing
Quá khứ đơn
cued
Ngôi thứ ba số ít
cues

Câu ví dụ

  1. n. gậy bi-a

    He carefully wiped the tip of his cue before taking the final shot.

    Anh ấy cẩn thận lau đầu cây gậy bi-a trước khi thực hiện cú đánh cuối cùng.

  2. n. sự gợi ý, tín hiệu

    The actor waited for the director's cue before walking onto the stage.

    Diễn viên chờ tín hiệu của đạo diễn trước khi đi ra sân khấu.

  3. v. ra hiệu, gợi ý

    The sound engineer will cue the music as soon as the speaker finishes.

    Kỹ thuật viên âm thanh sẽ ra hiệu bật nhạc ngay khi diễn giả phát biểu xong.