dwarf

Nghĩa

  • n. người lùn, chú lùn
  • v. làm nhỏ bé lại, làm xói mòn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who is markedly small
  • n. a plant or animal that is atypically small
  • v. check the growth of

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
dwarfed
Quá khứ đơn
dwarfed
Ngôi thứ ba số ít
dwarfs
Hiện tại phân từ
dwarfing

Câu ví dụ

  1. n. người lùn, chú lùn

    In the fairy tale, Snow White lives in a small house with seven dwarfs.

    Trong truyện cổ tích, Nàng Bạch Tuyết sống trong một ngôi nhà nhỏ cùng với bảy chú lùn.

  2. v. làm nhỏ bé lại, làm xói mòn

    The new skyscraper is so tall that it dwarfs all the surrounding buildings in the city center.

    Tòa nhà cao tầng mới cao đến mức làm cho tất cả các tòa nhà xung quanh ở trung tâm thành phố trở nên nhỏ bé.