dwarf
Nghĩa
- n. người lùn, chú lùn
- v. làm nhỏ bé lại, làm xói mòn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person who is markedly small
- n. a plant or animal that is atypically small
- v. check the growth of
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- dwarfed
- Quá khứ đơn
- dwarfed
- Ngôi thứ ba số ít
- dwarfs
- Hiện tại phân từ
- dwarfing
Câu ví dụ
n. người lùn, chú lùn
In the fairy tale, Snow White lives in a small house with seven dwarfs.
Trong truyện cổ tích, Nàng Bạch Tuyết sống trong một ngôi nhà nhỏ cùng với bảy chú lùn.
v. làm nhỏ bé lại, làm xói mòn
The new skyscraper is so tall that it dwarfs all the surrounding buildings in the city center.
Tòa nhà cao tầng mới cao đến mức làm cho tất cả các tòa nhà xung quanh ở trung tâm thành phố trở nên nhỏ bé.