consciousness

Nghĩa

  • n. ý thức
  • n. sự tỉnh táo
  • n. nhận thức

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an alert cognitive state in which you are aware of yourself and your situation

Các dạng của từ

Số nhiều
consciousnesses

Câu ví dụ

  1. n. ý thức

    Environmental consciousness has increased greatly among young people in recent years.

    Ý thức bảo vệ môi trường đã tăng lên đáng kể trong giới trẻ những năm gần đây.

  2. n. sự tỉnh táo

    The patient regained consciousness a few hours after the surgery.

    Bệnh nhân đã hồi phục sự tỉnh táo vài giờ sau cuộc phẫu thuật.

  3. n. nhận thức

    She suddenly came to the consciousness that she was lost in the crowded market.

    Cô ấy đột nhiên có nhận thức rằng mình đã bị lạc trong khu chợ đông đúc.