gazette
Nghĩa
- n. công báo
- n. tờ báo
- v. đăng công báo
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a newspaper or official journal
- v. publish in a gazette
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- gazetted
- Quá khứ đơn
- gazetted
- Hiện tại phân từ
- gazetting
- Ngôi thứ ba số ít
- gazettes
Câu ví dụ
n. công báo
The new tax law was official after it was published in the government gazette.
Luật thuế mới đã chính thức có hiệu lực sau khi được đăng trên công báo chính phủ.
n. tờ báo
My grandfather reads the local gazette every morning to update the town news.
Ông tôi đọc tờ báo địa phương mỗi sáng để cập nhật tin tức trong thị trấn.
v. đăng công báo
The ministry will gazette the list of successful applicants next week.
Bộ sẽ đăng công báo danh sách những người nộp đơn trúng tuyển vào tuần tới.