gazette

Nghĩa

  • n. công báo
  • n. tờ báo
  • v. đăng công báo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a newspaper or official journal
  • v. publish in a gazette

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
gazetted
Quá khứ đơn
gazetted
Hiện tại phân từ
gazetting
Ngôi thứ ba số ít
gazettes

Câu ví dụ

  1. n. công báo

    The new tax law was official after it was published in the government gazette.

    Luật thuế mới đã chính thức có hiệu lực sau khi được đăng trên công báo chính phủ.

  2. n. tờ báo

    My grandfather reads the local gazette every morning to update the town news.

    Ông tôi đọc tờ báo địa phương mỗi sáng để cập nhật tin tức trong thị trấn.

  3. v. đăng công báo

    The ministry will gazette the list of successful applicants next week.

    Bộ sẽ đăng công báo danh sách những người nộp đơn trúng tuyển vào tuần tới.