transmit

Nghĩa

  • v. truyền
  • v. phát sóng
  • v. lây truyền
  • v. truyền dẫn

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. send from one person or place to another

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
transmitted
Hiện tại phân từ
transmitting
Quá khứ đơn
transmitted
Ngôi thứ ba số ít
transmits

Câu ví dụ

  1. v. truyền

    Parents transmit their cultural values and traditions to their children through daily activities.

    Cha mẹ truyền lại các giá trị văn hóa và truyền thống cho con cái thông qua các hoạt động hàng ngày.

  2. v. phát sóng

    The station will transmit the live football match to millions of viewers tonight.

    Đài truyền hình sẽ phát sóng trực tiếp trận bóng đá tới hàng triệu khán giả vào tối nay.

  3. v. lây truyền

    Mosquitoes can transmit dangerous diseases like malaria and dengue fever.

    Muỗi có thể lây truyền các bệnh nguy hiểm như sốt rét và sốt xuất huyết.

  4. v. truyền dẫn

    Fiber optic cables are used to transmit data at extremely high speeds.

    Cáp quang được sử dụng để truyền dẫn dữ liệu với tốc độ cực kỳ cao.