fixture

Nghĩa

  • n. đồ đạc cố định, sự cố định, đồ kẹp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an object firmly fixed in place (especially in a household)

Các dạng của từ

Số nhiều
fixtures

Câu ví dụ

  1. n. đồ đạc cố định, sự cố định, đồ kẹp

    When we moved into the new apartment, the light fixtures were already installed in every room.

    Khi chúng tôi chuyển vào căn hộ mới, hệ thống đèn cố định đã được lắp đặt sẵn ở tất cả các phòng.