commentator

Nghĩa

  • n. nhà bình luận
  • n. phát thanh viên tường thuật

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a writer who reports and analyzes events of the day

Các dạng của từ

Số nhiều
commentators

Câu ví dụ

  1. n. nhà bình luận

    The political commentator shared her opinions on the new tax policy during the news show.

    Nhà bình luận chính trị đã chia sẻ ý kiến của mình về chính sách thuế mới trong chương trình thời sự.

  2. n. phát thanh viên tường thuật

    The sports commentator described the final goal with great excitement.

    Phát thanh viên tường thuật thể thao đã mô tả bàn thắng quyết định với sự hào hứng vô cùng.