warranty

Nghĩa

  • n. sự bảo hành, giấy bảo hành, sự bảo đảm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a written assurance that some product or service will be provided or will meet certain specifications

Các dạng của từ

Số nhiều
warranties

Câu ví dụ

  1. n. sự bảo hành, giấy bảo hành, sự bảo đảm

    The laptop comes with a two-year warranty that covers all hardware repairs.

    Máy tính xách tay đi kèm với phiếu bảo hành hai năm bao gồm tất cả các chi phí sửa chữa phần cứng.