bleed

Nghĩa

  • v. chảy máu
  • v. rỉ ra
  • v. đau xót
  • v. bóc lột

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. draw blood
  • v. get or extort (money or other possessions) from someone
  • v. drain of liquid or steam

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
bleeding
Ngôi thứ ba số ít
bleeds
Quá khứ phân từ
bled
Quá khứ đơn
bled

Câu ví dụ

  1. v. chảy máu

    He cut his finger while cooking and it started to bleed heavily.

    Anh ấy bị đứt tay trong lúc nấu ăn và vết thương bắt đầu chảy máu nhiều.

  2. v. rỉ ra

    Red ink began to bleed through the thin paper.

    Mực đỏ bắt đầu rỉ ra xuyên qua tờ giấy mỏng.

  3. v. đau xót

    My heart bleeds for the families who lost their homes in the storm.

    Tôi rất đau xót cho những gia đình đã mất đi nhà cửa trong trận bão.

  4. v. bóc lột

    The corrupt official tried to bleed the small business owners of their profits.

    Tên quan chức tham nhũng tìm cách bóc lột lợi nhuận của các chủ doanh nghiệp nhỏ.