bleed
Nghĩa
- v. chảy máu
- v. rỉ ra
- v. đau xót
- v. bóc lột
Định nghĩa tiếng Anh
- v. draw blood
- v. get or extort (money or other possessions) from someone
- v. drain of liquid or steam
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- bleeding
- Ngôi thứ ba số ít
- bleeds
- Quá khứ phân từ
- bled
- Quá khứ đơn
- bled
Câu ví dụ
v. chảy máu
He cut his finger while cooking and it started to bleed heavily.
Anh ấy bị đứt tay trong lúc nấu ăn và vết thương bắt đầu chảy máu nhiều.
v. rỉ ra
Red ink began to bleed through the thin paper.
Mực đỏ bắt đầu rỉ ra xuyên qua tờ giấy mỏng.
v. đau xót
My heart bleeds for the families who lost their homes in the storm.
Tôi rất đau xót cho những gia đình đã mất đi nhà cửa trong trận bão.
v. bóc lột
The corrupt official tried to bleed the small business owners of their profits.
Tên quan chức tham nhũng tìm cách bóc lột lợi nhuận của các chủ doanh nghiệp nhỏ.