unsuccessful
Nghĩa
- adj. thất bại
- adj. không thành công
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. not successful; having failed or having an unfavorable outcome
Câu ví dụ
adj. thất bại
After several unsuccessful attempts to fix the printer, he decided to call a technician.
Sau vài lần cố gắng sửa máy in thất bại, anh ấy đã quyết định gọi thợ đến.
adj. không thành công
The company launched a new marketing campaign, but it was completely unsuccessful.
Công ty đã ra mắt một chiến dịch tiếp thị mới, nhưng nó hoàn toàn không thành công.