troll

Nghĩa

  • n. gã khổng lồ độc ác
  • n. kẻ khiêu khích trên mạng
  • n. sự câu rê
  • v. câu rê
  • v. hát vang

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (Scandanavian folklore) a supernatural creature (either a dwarf or a giant) that is supposed to live in caves or in the mountains
  • n. a fisherman's lure that is used in trolling
  • n. angling by drawing a baited line through the water

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
trolling
Quá khứ đơn
trolled
Quá khứ phân từ
trolled
Ngôi thứ ba số ít
trolls

Câu ví dụ

  1. n. gã khổng lồ độc ác

    In the fairy tale, a scary troll lived under the wooden bridge and threatened travelers.

    Trong truyện cổ tích, một gã khổng lồ độc ác sống dưới cây cầu gỗ và đe dọa người qua đường.

  2. n. kẻ khiêu khích trên mạng

    Don't pay attention to that troll; he is just trying to make people angry.

    Đừng chú ý đến kẻ khiêu khích trên mạng đó, hắn chỉ đang cố làm mọi người tức giận thôi.

  3. n. sự câu rê

    They caught a huge salmon during their afternoon troll on the lake.

    Họ đã bắt được một con cá hồi lớn trong buổi câu rê chiều trên hồ.

  4. v. câu rê

    The fishermen decided to troll for tuna in the deep ocean waters.

    Những người lính hải hồ quyết định câu rê cá ngừ ở vùng biển sâu.

  5. v. hát vang

    The cheerful crowd began to troll traditional songs as they walked through the street.

    Đám đông vui vẻ bắt đầu hát vang những bài hát truyền thống khi họ đi qua con phố.