thrive
Nghĩa
- v. phát triển mạnh
- v. phát đạt
- v. thịnh vượng
Định nghĩa tiếng Anh
- v. make steady progress; be at the high point in one's career or reach a high point in historical significance or importance
Các dạng của từ
- Ngôi thứ ba số ít
- thrives
- Quá khứ đơn
- thrived
- Hiện tại phân từ
- thriving
- Quá khứ phân từ
- thrived
Câu ví dụ
v. phát triển mạnh
These tropical plants thrive in warm and humid environments.
Những loại cây nhiệt đới này phát triển mạnh trong môi trường ấm áp và ẩm ướt.
v. phát đạt
Her online store began to thrive after she invested in digital marketing.
Cửa hàng trực tuyến của cô ấy bắt đầu phát đạt sau khi cô đầu tư vào quảng cáo kỹ thuật số.
v. thịnh vượng
The coastal city continued to thrive thanks to the growth of international tourism.
Thành phố ven biển tiếp tục thịnh vượng nhờ sự phát triển của du lịch quốc tế.