thrive

Nghĩa

  • v. phát triển mạnh
  • v. phát đạt
  • v. thịnh vượng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make steady progress; be at the high point in one's career or reach a high point in historical significance or importance

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
thrives
Quá khứ đơn
thrived
Hiện tại phân từ
thriving
Quá khứ phân từ
thrived

Câu ví dụ

  1. v. phát triển mạnh

    These tropical plants thrive in warm and humid environments.

    Những loại cây nhiệt đới này phát triển mạnh trong môi trường ấm áp và ẩm ướt.

  2. v. phát đạt

    Her online store began to thrive after she invested in digital marketing.

    Cửa hàng trực tuyến của cô ấy bắt đầu phát đạt sau khi cô đầu tư vào quảng cáo kỹ thuật số.

  3. v. thịnh vượng

    The coastal city continued to thrive thanks to the growth of international tourism.

    Thành phố ven biển tiếp tục thịnh vượng nhờ sự phát triển của du lịch quốc tế.