unpaid

Nghĩa

  • adj. chưa thanh toán, không được trả lương

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. not paid
  • adj. without payment

Câu ví dụ

  1. adj. chưa thanh toán, không được trả lương

    She decided to take three months of unpaid leave to care for her sick mother.

    Cô ấy quyết định nghỉ không hưởng lương ba tháng để chăm sóc người mẹ đang bị bệnh.