unpaid
Nghĩa
- adj. chưa thanh toán, không được trả lương
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. not paid
- adj. without payment
Câu ví dụ
adj. chưa thanh toán, không được trả lương
She decided to take three months of unpaid leave to care for her sick mother.
Cô ấy quyết định nghỉ không hưởng lương ba tháng để chăm sóc người mẹ đang bị bệnh.