unlock
Nghĩa
- v. mở khóa, bộc lộ, giải phóng
Định nghĩa tiếng Anh
- v. open the lock of
- v. set free or release
- v. become unlocked
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- unlocked
- Quá khứ phân từ
- unlocked
- Hiện tại phân từ
- unlocking
- Ngôi thứ ba số ít
- unlocks
Câu ví dụ
v. mở khóa, bộc lộ, giải phóng
Taking this advanced course helped her unlock her full potential as a graphic designer.
Tham gia khóa học nâng cao này đã giúp cô ấy bộc lộ hết tiềm năng của mình với tư cách là một nhà thiết kế đồ họa.