unlock

Nghĩa

  • v. mở khóa, bộc lộ, giải phóng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. open the lock of
  • v. set free or release
  • v. become unlocked

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
unlocked
Quá khứ phân từ
unlocked
Hiện tại phân từ
unlocking
Ngôi thứ ba số ít
unlocks

Câu ví dụ

  1. v. mở khóa, bộc lộ, giải phóng

    Taking this advanced course helped her unlock her full potential as a graphic designer.

    Tham gia khóa học nâng cao này đã giúp cô ấy bộc lộ hết tiềm năng của mình với tư cách là một nhà thiết kế đồ họa.