cod
Nghĩa
- n. cá tuyết
- n. sự lừa đảo
- v. lừa gạt
Định nghĩa tiếng Anh
- n. lean white flesh of important North Atlantic food fish; usually baked or poached
- n. major food fish of Arctic and cold-temperate waters
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- codding
- Quá khứ đơn
- codded
- Ngôi thứ ba số ít
- cods
- Quá khứ phân từ
- codded
Câu ví dụ
n. cá tuyết
Traditional fish and chips in the UK are often made with fresh cod.
Món cá rán kèm khoai tây chiên truyền thống ở Anh thường được làm từ cá tuyết tươi.
n. sự lừa đảo
The email promising a free vacation turned out to be a complete cod.
Bức email hứa hẹn một chuyến du lịch miễn phí hóa ra lại là một sự lừa đảo hoàn toàn.
v. lừa gạt
Don't listen to him; he is just trying to cod you into giving him money.
Đừng nghe anh ta; anh ta chỉ đang tìm cách lừa gạt bạn để lấy tiền thôi.