unemployed
Nghĩa
- adj. thất nghiệp, không được sử dụng
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. not engaged in a gainful occupation
Các dạng của từ
- Số nhiều
- unemployeds
Câu ví dụ
adj. thất nghiệp, không được sử dụng
After the factory closed down last month, hundreds of workers became unemployed.
Sau khi nhà máy đóng cửa vào tháng trước, hàng trăm công nhân đã rơi vào cảnh thất nghiệp.