fry

Nghĩa

  • n. món rán
  • n. cá nhỏ
  • v. rán

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. English painter and art critic (1866-1934)
  • n. English dramatist noted for his comic verse dramas (born 1907)
  • v. be excessively hot
  • v. cook on a hot surface using fat

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
frying
Quá khứ phân từ
fried
Quá khứ đơn
fried
Ngôi thứ ba số ít
fries

Câu ví dụ

  1. n. món rán

    We ordered a large traditional English fry for breakfast at the hotel.

    Chúng tôi đã đặt một phần ăn sáng món rán kiểu Anh truyền thống cỡ lớn tại khách sạn.

  2. n. cá nhỏ

    The shallow water near the riverbank was full of tiny salmon fry.

    Vùng nước nông gần bờ sông có rất nhiều cá hồi nhỏ.

  3. v. rán

    You should fry the garlic in hot oil until it turns golden brown.

    Bạn nên rán tỏi trong dầu nóng cho đến khi tỏi chuyển sang màu vàng giòn.