striker

Nghĩa

  • n. tiền đạo, người đình công

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a forward on a soccer team
  • n. someone receiving intensive training for a naval technical rating
  • n. an employee on strike against an employer
  • n. the part of a mechanical device that strikes something

Các dạng của từ

Số nhiều
strikers

Câu ví dụ

  1. n. tiền đạo, người đình công

    The team's star striker scored two goals in the final ten minutes of the match.

    Tiền đạo ngôi sao của đội bóng đã ghi hai bàn thắng trong mười phút cuối của trận đấu.