temptation

Nghĩa

  • n. sự cám dỗ
  • n. vật cám dỗ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something that seduces or has the quality to seduce
  • n. the desire to have or do something that you know you should avoid

Các dạng của từ

Số nhiều
temptations

Câu ví dụ

  1. n. sự cám dỗ

    As a student on a tight budget, she tried her best to resist the temptation to buy expensive clothes.

    Là một sinh viên với ngân sách hạn hẹp, cô ấy đã cố gắng hết sức để cưỡng lại sự cám dỗ mua sắm quần áo đắt tiền.

  2. n. vật cám dỗ

    When you are on a strict diet, keeping chocolate in the house is a dangerous temptation.

    Khi bạn đang trong chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt, việc để socola trong nhà là một vật cám dỗ đầy nguy hiểm.