strive

Nghĩa

  • v. cố gắng, phấn đấu
  • v. đấu tranh

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. to exert much effort or energy

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
striving
Quá khứ đơn
strove
Ngôi thứ ba số ít
strives
Quá khứ phân từ
striven

Câu ví dụ

  1. v. cố gắng, phấn đấu

    Our company always strives to improve the quality of customer service.

    Công ty chúng tôi luôn cố gắng nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng.

  2. v. đấu tranh

    The non-profit organization strives against poverty and injustice in rural areas.

    Tổ chức phi lợi nhuận này đấu tranh chống lại nghèo đói và bất công ở các vùng nông thôn.