strive
Nghĩa
- v. cố gắng, phấn đấu
- v. đấu tranh
Định nghĩa tiếng Anh
- v. to exert much effort or energy
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- striving
- Quá khứ đơn
- strove
- Ngôi thứ ba số ít
- strives
- Quá khứ phân từ
- striven
Câu ví dụ
v. cố gắng, phấn đấu
Our company always strives to improve the quality of customer service.
Công ty chúng tôi luôn cố gắng nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng.
v. đấu tranh
The non-profit organization strives against poverty and injustice in rural areas.
Tổ chức phi lợi nhuận này đấu tranh chống lại nghèo đói và bất công ở các vùng nông thôn.