unhealthy

Nghĩa

  • adj. không lành mạnh, không khỏe mạnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. not in or exhibiting good health in body or mind
  • adj. not conducive to good health

Câu ví dụ

  1. adj. không lành mạnh, không khỏe mạnh

    Eating too much fast food and skipping regular exercise is an unhealthy habit.

    Ăn quá nhiều thức ăn nhanh và bỏ tập thể dục thường xuyên là một thói quen không lành mạnh.