sponsorship

Nghĩa

  • n. sự tài trợ
  • n. sự khởi xướng
  • n. cương vị người đỡ đầu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of sponsoring (either officially or financially)

Các dạng của từ

Số nhiều
sponsorships

Câu ví dụ

  1. n. sự tài trợ

    The local football team was able to buy new uniforms thanks to corporate sponsorship.

    Đội bóng đá địa phương đã có thể mua đồng phục mới nhờ sự tài trợ của công ty.

  2. n. sự khởi xướng

    The charity campaign was successfully launched under the sponsorship of the student council.

    Chiến dịch từ thiện đã được phát động thành công dưới sự khởi xướng của hội sinh viên.

  3. n. cương vị người đỡ đầu

    She took her sponsorship very seriously and helped the young artist throughout his career.

    Cô ấy thực hiện cương vị người đỡ đầu rất nghiêm túc và đã giúp đỡ họa sĩ trẻ trong suốt sự nghiệp của anh ấy.