unlawful

Nghĩa

  • adj. bất hợp pháp
  • adj. trái pháp luật

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. contrary to or prohibited by or defiant of law
  • adj. not morally right or permissible
  • adj. having no legally established claim

Câu ví dụ

  1. adj. bất hợp pháp

    The police declared that carrying hidden weapons in public places is unlawful.

    Cảnh sát tuyên bố rằng việc mang theo vũ khí cất giấu ở nơi công cộng là bất hợp pháp.

  2. adj. trái pháp luật

    Dismissing an employee without a valid reason is considered an unlawful act.

    Sa thải một nhân viên mà không có lý do chính đáng được coi là một hành vi trái pháp luật.