realization

Nghĩa

  • n. Sự nhận thức, sự hiểu ra
  • n. Sự thực hiện, sự hoàn thành
  • n. Sự bán lấy tiền

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. coming to understand something clearly and distinctly
  • n. making real or giving the appearance of reality
  • n. a musical composition that has been completed or enriched by someone other than the composer

Các dạng của từ

Số nhiều
realizations

Câu ví dụ

  1. n. Sự nhận thức, sự hiểu ra

    Her sudden realization that she had lost her passport made her panic.

    Việc đột nhiên nhận ra mình đã làm mất hộ chiếu khiến cô ấy hoảng sợ.

  2. n. Sự thực hiện, sự hoàn thành

    Winning the championship was the realization of his childhood dream.

    Giành chức vô địch chính là sự hoàn thành ước mơ từ thời thơ ấu của anh ấy.

  3. n. Sự bán lấy tiền

    The company decided on the realization of its old machines to raise extra capital.

    Công ty đã quyết định bán lấy tiền từ dàn máy móc cũ để huy động thêm vốn.