reluctant

Nghĩa

  • adj. miễn cưỡng
  • adj. không sẵn lòng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. disinclined to become involved
  • adj. not eager

Câu ví dụ

  1. adj. miễn cưỡng

    He gave a reluctant smile before agreeing to help us with the heavy boxes.

    Anh ấy nở một nụ cười miễn cưỡng trước khi đồng ý giúp chúng tôi chuyển những chiếc hộp nặng.

  2. adj. không sẵn lòng

    Many employees were reluctant to work extra hours on the weekend.

    Nhiều nhân viên không sẵn lòng làm thêm giờ vào cuối tuần.