reluctant
Nghĩa
- adj. miễn cưỡng
- adj. không sẵn lòng
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. disinclined to become involved
- adj. not eager
Câu ví dụ
adj. miễn cưỡng
He gave a reluctant smile before agreeing to help us with the heavy boxes.
Anh ấy nở một nụ cười miễn cưỡng trước khi đồng ý giúp chúng tôi chuyển những chiếc hộp nặng.
adj. không sẵn lòng
Many employees were reluctant to work extra hours on the weekend.
Nhiều nhân viên không sẵn lòng làm thêm giờ vào cuối tuần.