narrator

Nghĩa

  • n. Người kể chuyện
  • n. Người trình bày

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who tells a story

Các dạng của từ

Số nhiều
narrators

Câu ví dụ

  1. n. Người kể chuyện

    The narrator of the audiobook has a very calm and soothing voice.

    Người kể chuyện của cuốn sách nói này có giọng đọc rất điềm tĩnh và dễ chịu.

  2. n. Người trình bày

    The narrator introduced each segment of the documentary to help the audience understand the topic.

    Người trình bày đã giới thiệu từng phần của bộ phim tài liệu để giúp khán giả dễ hiểu chủ đề hơn.