narrator
Nghĩa
- n. Người kể chuyện
- n. Người trình bày
Định nghĩa tiếng Anh
- n. someone who tells a story
Các dạng của từ
- Số nhiều
- narrators
Câu ví dụ
n. Người kể chuyện
The narrator of the audiobook has a very calm and soothing voice.
Người kể chuyện của cuốn sách nói này có giọng đọc rất điềm tĩnh và dễ chịu.
n. Người trình bày
The narrator introduced each segment of the documentary to help the audience understand the topic.
Người trình bày đã giới thiệu từng phần của bộ phim tài liệu để giúp khán giả dễ hiểu chủ đề hơn.