roommate

Nghĩa

  • n. bạn cùng phòng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an associate who shares a room with you

Các dạng của từ

Số nhiều
roommates

Câu ví dụ

  1. n. bạn cùng phòng

    I decided to split the monthly rent with my roommate to save money.

    Tôi đã quyết định chia đôi tiền thuê nhà hàng tháng với bạn cùng phòng để tiết kiệm chi phí.