neurological
Nghĩa
- adj. thuộc thần kinh học
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. of or relating to or used in or practicing neurology
Câu ví dụ
adj. thuộc thần kinh học
The doctor performed several tests to check for any neurological damage after the accident.
Bác sĩ đã tiến hành một vài xét nghiệm để kiểm tra xem có tổn thương nào thuộc thần kinh học hay không sau vụ tai nạn.