neurological

Nghĩa

  • adj. thuộc thần kinh học

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to or used in or practicing neurology

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc thần kinh học

    The doctor performed several tests to check for any neurological damage after the accident.

    Bác sĩ đã tiến hành một vài xét nghiệm để kiểm tra xem có tổn thương nào thuộc thần kinh học hay không sau vụ tai nạn.