overwhelmingly
Nghĩa
- adv. một cách áp đảo
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. incapable of being resisted
Câu ví dụ
adv. một cách áp đảo
The voters overwhelmingly supported the new plan to build more public parks in the city.
Các cử tri đã ủng hộ kế hoạch mới về việc xây thêm công viên công cộng trong thành phố một cách áp đảo.