overwhelmingly

Nghĩa

  • adv. một cách áp đảo

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. incapable of being resisted

Câu ví dụ

  1. adv. một cách áp đảo

    The voters overwhelmingly supported the new plan to build more public parks in the city.

    Các cử tri đã ủng hộ kế hoạch mới về việc xây thêm công viên công cộng trong thành phố một cách áp đảo.