methane
Nghĩa
- n. khí mê-tan
- n. khí đầm lầy
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a colorless odorless gas used as a fuel
Các dạng của từ
- Số nhiều
- methanes
Câu ví dụ
n. khí mê-tan
Methane is a powerful greenhouse gas that contributes to global warming.
Khí mê-tan là một khí nhà kính mạnh mẽ góp phần vào sự nóng lên toàn cầu.
n. khí đầm lầy
Bacteria breaking down organic matter underwater naturally produce methane.
Vi khuẩn phân hủy chất hữu cơ dưới nước sản sinh ra khí đầm lầy một cách tự nhiên.