methane

Nghĩa

  • n. khí mê-tan
  • n. khí đầm lầy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a colorless odorless gas used as a fuel

Các dạng của từ

Số nhiều
methanes

Câu ví dụ

  1. n. khí mê-tan

    Methane is a powerful greenhouse gas that contributes to global warming.

    Khí mê-tan là một khí nhà kính mạnh mẽ góp phần vào sự nóng lên toàn cầu.

  2. n. khí đầm lầy

    Bacteria breaking down organic matter underwater naturally produce methane.

    Vi khuẩn phân hủy chất hữu cơ dưới nước sản sinh ra khí đầm lầy một cách tự nhiên.