pastoral

Nghĩa

  • n. thơ đồng quê
  • adj. thuộc đồng quê
  • adj. thuộc mục sư

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a letter from a pastor to the congregation
  • n. a literary work idealizing the rural life (especially the life of shepherds)
  • adj. of or relating to a pastor

Các dạng của từ

Số nhiều
pastorals

Câu ví dụ

  1. n. thơ đồng quê

    The professor asked us to analyze a famous pastoral written in the 18th century.

    Giáo sư yêu cầu chúng tôi phân tích một bài thơ đồng quê nổi tiếng được viết vào thế kỷ 18.

  2. adj. thuộc đồng quê

    They decided to move to the countryside to enjoy a peaceful, pastoral lifestyle.

    Họ quyết định chuyển về nông thôn để tận hưởng một lối sống đồng quê thanh bình.

  3. adj. thuộc mục sư

    The church leader offered pastoral care and support to families in need.

    Người đứng đầu giáo hội đã đưa ra sự chăm sóc và hỗ trợ thuộc mục sư cho các gia đình gặp khó khăn.