mitigate
Nghĩa
- v. giảm nhẹ
- v. xoa dịu
- v. làm dịu bớt
Định nghĩa tiếng Anh
- v. make less severe or harsh
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- mitigated
- Hiện tại phân từ
- mitigating
- Quá khứ đơn
- mitigated
- Ngôi thứ ba số ít
- mitigates
Câu ví dụ
v. giảm nhẹ
Installing solar panels can help mitigate energy costs for households.
Việc lắp đặt pin mặt trời có thể giúp giảm nhẹ chi phí năng lượng cho các hộ gia đình.
v. xoa dịu
The manager tried to mitigate the customer's anger by offering a full refund.
Người quản lý đã cố gắng xoa dịu sự giận dữ của khách hàng bằng cách hoàn tiền toàn bộ.
v. làm dịu bớt
Taking a short break after working for hours helped mitigate his stress.
Nghỉ ngơi một chút sau nhiều giờ làm việc đã giúp làm dịu bớt sự căng thẳng của anh ấy.