mitigate

Nghĩa

  • v. giảm nhẹ
  • v. xoa dịu
  • v. làm dịu bớt

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make less severe or harsh

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
mitigated
Hiện tại phân từ
mitigating
Quá khứ đơn
mitigated
Ngôi thứ ba số ít
mitigates

Câu ví dụ

  1. v. giảm nhẹ

    Installing solar panels can help mitigate energy costs for households.

    Việc lắp đặt pin mặt trời có thể giúp giảm nhẹ chi phí năng lượng cho các hộ gia đình.

  2. v. xoa dịu

    The manager tried to mitigate the customer's anger by offering a full refund.

    Người quản lý đã cố gắng xoa dịu sự giận dữ của khách hàng bằng cách hoàn tiền toàn bộ.

  3. v. làm dịu bớt

    Taking a short break after working for hours helped mitigate his stress.

    Nghỉ ngơi một chút sau nhiều giờ làm việc đã giúp làm dịu bớt sự căng thẳng của anh ấy.