lest

Nghĩa

  • conj. e rằng
  • conj. để tránh

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. being ten more than forty

Câu ví dụ

  1. conj. e rằng

    She was afraid to speak out, lest she should be misunderstood by her colleagues.

    Cô ấy không dám lên tiếng, e rằng đồng nghiệp sẽ hiểu lầm mình.

  2. conj. để tránh

    He set two alarms lest he miss his morning flight.

    Anh ấy cài hai chuông báo thức để tránh bị lỡ chuyến bay buổi sáng.