lest
Nghĩa
- conj. e rằng
- conj. để tránh
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. being ten more than forty
Câu ví dụ
conj. e rằng
She was afraid to speak out, lest she should be misunderstood by her colleagues.
Cô ấy không dám lên tiếng, e rằng đồng nghiệp sẽ hiểu lầm mình.
conj. để tránh
He set two alarms lest he miss his morning flight.
Anh ấy cài hai chuông báo thức để tránh bị lỡ chuyến bay buổi sáng.