menace

Nghĩa

  • n. sự đe dọa, mối hiểm họa
  • v. đe dọa, uy hiếp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something that is a source of danger
  • n. a threat or the act of threatening
  • v. express a threat either by an utterance or a gesture
  • v. act in a threatening manner

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
menaced
Quá khứ đơn
menaced
Hiện tại phân từ
menacing
Ngôi thứ ba số ít
menaces

Câu ví dụ

  1. n. sự đe dọa, mối hiểm họa

    Plastic pollution has become a serious menace to marine life in recent years.

    Ô nhiễm nhựa đã trở thành một mối hiểm họa nghiêm trọng đối với sinh vật biển trong những năm gần đây.

  2. v. đe dọa, uy hiếp

    Dark clouds menaced the small coastal town as the storm approached.

    Mây đen đe dọa thị trấn ven biển nhỏ khi cơn bão đến gần.