menace
Nghĩa
- n. sự đe dọa, mối hiểm họa
- v. đe dọa, uy hiếp
Định nghĩa tiếng Anh
- n. something that is a source of danger
- n. a threat or the act of threatening
- v. express a threat either by an utterance or a gesture
- v. act in a threatening manner
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- menaced
- Quá khứ đơn
- menaced
- Hiện tại phân từ
- menacing
- Ngôi thứ ba số ít
- menaces
Câu ví dụ
n. sự đe dọa, mối hiểm họa
Plastic pollution has become a serious menace to marine life in recent years.
Ô nhiễm nhựa đã trở thành một mối hiểm họa nghiêm trọng đối với sinh vật biển trong những năm gần đây.
v. đe dọa, uy hiếp
Dark clouds menaced the small coastal town as the storm approached.
Mây đen đe dọa thị trấn ven biển nhỏ khi cơn bão đến gần.