nausea

Nghĩa

  • n. sự buồn nôn
  • n. sự ghê tởm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state that precedes vomiting
  • n. disgust so strong it makes you feel sick

Các dạng của từ

Số nhiều
nauseas

Câu ví dụ

  1. n. sự buồn nôn

    The doctor gave her some medicine to treat her morning nausea.

    Bác sĩ đã cho cô ấy một ít thuốc để điều trị chứng buồn nôn vào buổi sáng.

  2. n. sự ghê tởm

    A feeling of nausea came over him when he saw how cruel they were to the animals.

    Cảm giác ghê tởm xâm chiếm tâm trí anh khi chứng kiến họ đối xử dã man với động vật.